OUTLANDER CVT 2022
825.000.000 ₫
SIÊU GIẢM GIÁ CUỐI NĂM – HƠN CẢ HỖ TRỢ THUẾ
- Phiếu nhiên liệu trị giá 25.000.000đ
- Camera 360 độ chính hãng
- Dán kính cách nhiệt toàn bộ xe
- Trải sàn da loại 1
- Phiếu nhiên liệu 10L
- Phiếu bảo dưỡng miễn phí nhân công cấp 1000km va 5000km
- Trả góp lãi suất thấp – Cho vay đến 85% giá trị xe
- Hỗ trợ thủ tục đăng ký đăng kiểm và giao xe theo yêu cầu
Mitsubishi Outlander CVT 2022Mitsubishi Outlander CVT là phiên bản tiêu chuẩn có giá niêm yết chỉ 825.000.000đ thấp hơn rất nhiều so với bản Outlander Premium. Đây cũng là phiên bản bán chạy nhất do giá thành hợp lý chỉ ngang với các dòng sedan hạng C nhưng lại là 7 chỗ gầm cao. Mặc dù là bản tiêu chuẩn nhưng Outlander CVT 2022 cũng đã được Mitsubishi Motors Việt Nam nâng cấp hàng loạt các tính năng hiện đại cũng như trang bị an toàn bậc nhất phân khúc như: 7 túi khí, hàng ghế phía trước được bọc da cao cấp và chỉnh điện 8 hướng… không khác gì phiên bản cao cấp thế hệ trước.
Giá xe Mitsubishi Outlander CVT 2022 tại Mitsubishi Bắc Giang là 825.000.000 VNĐ. Một mức giá cực kỳ phù hợp để sở hữu một chiếc xe 7 chỗ thương hiệu Nhật Bản và được lắp ráp tại Việt Nam với 97% linh kiện nhập khẩu. Khi đặt cọc 20.000.000đ để mua Outlander trong tháng 12/2022 – Quý khách sẽ được hãng Mitsubishi Motors Việt Nam hỗ trợ 25.000.000đ tiền Phiếu nhiên liệu.
| Giá xe | GIÁ LĂN BÁNH TỐT NHẤT MIỀN BẮC | Khuyến mãi | |
| Tại Hà Nội | Tại các Tỉnh | ||
| 825.000.000 | 899.000.000 | 869.000.000 | Liên hệ trực tiếp để nhận được giá chiết khấu tốt nhất! |
Giá lăn bánh chỉ là tạm tính có thể thay đổi theo chương trình khuyến mãi tại thời điểm của Mitsubishi Bắc Giang.

KHUYẾN MÃI THÁNG 12/2022 – GIÁ TỐT HƠN HỖ TRỢ THUẾ TRƯỚC BẠ
Hệ thống Camera 360 trị giá 20.000.000 VNĐ + Phiếu nhiên liệu trị giá 25.000.000 VNĐ đến từ Mitsubishi Motors Việt Nam
Combo phụ kiện cao cấp đến từ Mitsubishi Bắc Giang như: Dán kính cách nhiệt 3M toàn bộ xe; trải sàn da cao cấp; bọc da vành tay lái; 10L nhiên liệu; Phiếu bảo dưỡng miễn phí cấp 5000km về nhân công.
Liên hệ ngay Mr hải : 0978.765.765 để nhận được giá ưu đãi đặc biệt tốt hơn cả đầu năm khi nhà nước hỗ trợ thuế trước bạ. Duy nhất tháng 12/2022

Thời gian nhận PHIẾU NHIÊN LIỆU chỉ còn:
* Do số lượng đơn đặt hàng nhiều nên Quý khách hàng vui lòng đặt cọc 20.000.000đ trước ngày 25/12/2022 để nhà máy Mitsubishi có thời gian lắp ráp và xuất xưởng xe Outlander giao đúng hẹn cho Quý khách hàng.
MÀU SẮC
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phiên bản |
Outlander CVT 2022825.000.000 |
Outlander Premium 2022950.000.000 |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.695 x 1.810 x 1.710
|
4.695 x 1.810 x 1.710 |
| Khoảng cách hai cầu xe (mm) | 2.670 | 2.670 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,3 | 5,3 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.535 | 1.555 |
| Số chỗ ngồi (người) | 7 | 7 |

hiên bản |
Outlander CVT 2022825.000.000 |
Outlander Premium 2022950.000.000 |
| Loại động cơ | Xăng 2.0L, DOHC Mivec | Xăng 2.0L, DOHC Mivec |
| Dung tích xylanh (cm3) | 1.998 | 1.998 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử | Phun nhiên liệu điện tử |
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 145/6.000 | 145/6.000 |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 196/4.200 | 196/4.200 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 63 | 63 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trên 100km | 8,48/11,21/6,89 | 8,54/10,8/7,22 |
Phiên bản |
Outlander CVT 2022825.000.000 |
Outlander Premium 2022950.000.000 |
| Hộp số | Tự động vô cấp CVT INVEC III – Sport mode | Tự động vô cấp CVT INVEC III – Sport mode |
| Truyền động | Cầu trước | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng | Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Lốp xe trước/sau | 225/55R18 | 225/55R18 |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió
|
Phiên bản |
Outlander CVT 2022825.000.000 |
Outlander Premium 2022950.000.000 |
| Đèn chiếu xa | Halogen | LED projector |
| Đèn chiếu gần | Halogen projector | LED |
| Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng trước | Chỉnh tay | Tự động |
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | – | Có |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Có |
| Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước | Có | Có |
| Đèn sương mù | Halogen | LED |
| Hệ thống rửa đèn | – | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương | Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| Cốp điều khiển điện | – | Có |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ crom | Mạ crom |
| Lưới tản nhiệt | Mạ crom | Mạ crom |
| Kính cửa phía sau mà sậm | Có | Có |
| Gạt kính trước và sưởi kính hậu | Có | Có |
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | Có |
| Đèn phanh thứ ba lắp trên cao | Có | Có |
| Mâm bánh xe | 18″ | 18″ |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | Có | Có |
| Đuôi lưới gió | Có | Có |


























Reviews
There are no reviews yet.